未曾
chưa; chưa từng
Ví dụ câu thực tế
该系统的运行状态长期保持十分坚实可靠,未曾发生故障。
gāi xì tǒng de yùn xíng zhuàng tài cháng qī bǎo chí shí fēn jiān shí kě kào, wèi céng fā shēng gù zhàng.
Tình trạng hoạt động của hệ thống luôn rất ổn định và đáng tin cậy trong thời gian dài, không xảy ra sự cố.
该系统的运行状态长期保持十分牢固可靠,未曾发生故障。
gāi xì tǒng de yùn xíng zhuàng tài cháng qī bǎo chí shí fēn láo gù kě kào, wèi céng fā shēng gù zhàng.
Tình trạng hoạt động của hệ thống luôn rất ổn định và đáng tin cậy trong thời gian dài, không xảy ra sự cố.
今天上午前往国家图书馆善本特藏阅览室查阅明清地方古籍文献时,碰巧偶遇了多年未曾联络的大学本科同窗好友。
jīn tiān shàng wǔ qián wǎng guó jiā tú shū guǎn shàn běn tè cáng yuè lǎn shì chá yuè míng qīng dì fāng gǔ jí wén xiàn shí, pèng qiǎo ǒu yù le duō nián wèi céng lián luò de dà xué běn kē tóng chuāng hǎo yǒu.
Sáng nay, khi tôi đến Phòng đọc Sách Quý hiếm và Bộ sưu tập Đặc biệt của Thư viện Quốc gia để xem các sách và tài liệu cổ địa phương từ thời nhà Minh và nhà Thanh, tôi tình cờ gặp một người bạn đại học tốt bụng mà tôi đã không liên lạc trong nhiều năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.