未免
không thể tránh khỏi
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真未免各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wèi miǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
仅仅因为一次阶段性测验失利就否定孩子的一切努力,这种教育方法未免太片面了。
jǐn jǐn yīn wèi yī cì jiē duàn xìng cè yàn shī lì jiù fǒu dìng hái zi de yī qiè nǔ lì, zhè zhǒng jiào yù fāng fǎ wèi miǎn tài piàn miàn le.
Sẽ là quá phiến diện khi phủ nhận mọi nỗ lực của các em chỉ vì các em trượt một bài kiểm tra trên sân khấu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.