期货
(期貨)viết tắt của 期貨合約|期货合约[qi1 huo4 he2 yue1], hợp đồng tương lai (tài chính)
Ví dụ câu thực tế
受国际局势紧张影响,国际原油期货价格在短期内出现了大幅飙升。
shòu guó jì jú shì jǐn zhāng yǐng xiǎng, guó jì yuán yóu qī huò jià gé zài duǎn qī nèi chū xiàn le dà fú biāo shēng.
Bị ảnh hưởng bởi tình hình quốc tế căng thẳng, giá dầu thô kỳ hạn quốc tế tăng mạnh trong ngắn hạn.
受国际原油减产预期的直接影响,本周大宗商品交易市场的期货行情呈现普遍上涨。
shòu guó jì yuán yóu jiǎn chǎn yù qī de zhí jiē yǐng xiǎng, běn zhōu dà zōng shāng pǐn jiāo yì shì chǎng de qī huò háng qíng chéng xiàn pǔ biàn shàng zhǎng.
Bị ảnh hưởng trực tiếp bởi kỳ vọng cắt giảm sản lượng dầu thô quốc tế, giá kỳ hạn trên thị trường giao dịch hàng hóa nhìn chung đã tăng trong tuần này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.