期盼
mong chờ
Ví dụ câu thực tế
经过全社会多年的殷切期盼,这条连接两座海岛的跨海大桥终于正式通车。
jīng guò quán shè huì duō nián de yīn qiè qī pàn, zhè tiáo lián jiē liǎng zuò hǎi dǎo de kuà hǎi dà qiáo zhōng yú zhèng shì tōng chē.
Sau nhiều năm được toàn xã hội mong đợi, cây cầu vượt biển nối liền hai hòn đảo này cuối cùng đã chính thức được thông xe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.