朝廷
triều đình / hoàng gia / triều đại
Ví dụ câu thực tế
在古代封建朝廷上,辅佐君王治理天下的文武大臣们每天都要在金銮殿上商议国家大事。
zài gǔ dài fēng jiàn cháo tíng shàng, fǔ zuǒ jūn wáng zhì lǐ tiān xià de wén wǔ dà chén men měi tiān dōu yào zài jīn luán diàn shàng shāng yì guó jiā dà shì.
Trong triều đình phong kiến cổ xưa, các quan văn và quân sự giúp đỡ nhà vua cai trị thế giới sẽ thảo luận các vấn đề quốc gia hàng ngày tại Jinluan Hall.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.