服饰

(服飾)fú shì
Âm Hán Việt:PHỤC SỨC

quần áo

Ví dụ câu thực tế

少数民族传统节庆集会上,身着盛装的各族男女展示着刺绣精美色彩艳丽的民族服饰。

shǎo shù mín zú chuán tǒng jié qìng jí huì shàng, shēn zhe shèng zhuāng de gè zú nán nǚ zhǎn shì zhe cì xiù jīng měi sè cǎi yàn lì de mín zú fú shì.

Tại các buổi lễ hội truyền thống của các dân tộc thiểu số, nam nữ các dân tộc trong trang phục được trình diễn trang phục dân tộc được thêu đẹp mắt, đầy màu sắc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

服饰 [fú shì] (PHỤC SỨC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu