服务区
(服務區)service area (on a highway) / coverage area; service zone (of a mobile network)
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
长途跨省自驾游驾驶员在连续长途驾驶四个小时后,必须在中途的高速公路服务区停车休息至少二十分钟。
cháng tú kuà shěng zì jià yóu jià shǐ yuán zài lián xù cháng tú jià shǐ sì gè xiǎo shí hòu, bì xū zài zhōng tú de gāo sù gōng lù fú wù qū tíng chē xiū xī zhì shǎo èr shí fēn zhōng.
Người điều khiển các tuyến xe tự lái đường dài liên tỉnh phải dừng, nghỉ ngơi tại khu vực phục vụ đường cao tốc ít nhất 20 phút sau khi lái xe liên tục trong 4 giờ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.