有空
có thời gian (làm gì đó)
Ví dụ câu thực tế
你明天上午有空吗。
nǐ míng tiān shàng wǔ yǒu kòng ma.
Bạn có rảnh vào sáng mai không?
你这个星期天有空吗?
nǐ zhè ge xīng qī tiān yǒu kòng ma?
Bạn có rảnh vào ngày Chủ nhật tuần này không?
有空我们坐下来好好聊聊。
yǒu kòng wǒ men zuò xià lái hǎo hǎo liáo liáo.
Lúc nào rảnh chúng ta ngồi lại nói chuyện kỹ nhé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.