有益处

(有益處)yǒu yì chu

có lợi

Ví dụ câu thực tế

每天适量食用一些富含不饱和脂肪酸的薄皮核桃,对维护心脑血管健康很有益处。

měi tiān shì liàng shí yòng yī xiē fù hán bù bǎo hé zhī fáng suān de báo pí hé táo, duì wéi hù xīn nǎo xuè guǎn jiàn kāng hěn yǒu yì chù.

Ăn một lượng thích hợp quả óc chó vỏ mỏng giàu axit béo không bão hòa mỗi ngày rất có lợi cho việc duy trì sức khỏe tim mạch và mạch máu não.

养成坚持早睡早起和清淡均衡饮食的良好生活作息,对中老年人的身心健康大有益处。

yǎng chéng jiān chí zǎo shuì zǎo qǐ hé qīng dàn jūn héng yǐn shí de liáng hǎo shēng huó zuò xī, duì zhōng lǎo nián rén de shēn xīn jiàn kāng dà yǒu yì chù.

Xây dựng thói quen tốt hàng ngày là đi ngủ sớm, dậy sớm và ăn uống điều độ, nhẹ nhàng sẽ mang lại lợi ích to lớn cho sức khỏe thể chất và tinh thần của người trung niên và người cao tuổi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.