有点儿
(有點兒)hơi / một chút / phần nào
Ví dụ câu thực tế
今天有点儿冷。
jīn tiān yǒu diǎn ér lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
这条裤子稍微有点儿长。
zhè tiáo kù zi shāo wēi yǒu diǎn ér zhǎng.
Chiếc quần này hơi dài một chút.
这棵老树的树干长得有点儿斜。
zhè kē lǎo shù de shù gàn zhǎng dé yǒu diǎn ér xié.
Thân của cây cổ thụ này mọc hơi nghiêng một chút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.