有望
có hy vọng
Ví dụ câu thực tế
经过医疗攻关团队连续数年的刻苦攻关,该款针对罕见病的新药有望在年底获批上市。
jīng guò yī liáo gōng guān tuán duì lián xù shù nián de kè kǔ gōng guān, gāi kuǎn zhēn duì hǎn jiàn bìng de xīn yào yǒu wàng zài nián dǐ huò pī shàng shì.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ của nhóm nghiên cứu y học, loại thuốc mới điều trị các bệnh hiếm gặp này dự kiến sẽ được cấp phép đưa ra thị trường vào cuối năm nay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.