有所不同

yǒu suǒ bù tóng
Âm Hán Việt:HỮU SỞ BẤT ĐỒNG

khác ở một mức độ nào đó

Ví dụ câu thực tế

由于地域文化和饮食习惯的差异,南北方过春节的传统习俗有所不同。

yóu yú dì yù wén huà hé yǐn shí xí guàn de chā yì, nán běi fāng guò chūn jié de chuán tǒng xí sú yǒu suǒ bù tóng.

Do sự khác biệt về văn hóa và thói quen ăn uống vùng miền nên phong tục đón Tết truyền thống ở miền Bắc và miền Nam cũng khác nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.