有声有色
(有聲有色)chói lọi
Ví dụ câu thực tế
社区居委会把老年人文化娱乐生活组织得有声有色,深受居民好评。
shè qū jū wěi huì bǎ lǎo nián rén wén huà yú lè shēng huó zǔ zhī dé yǒu shēng yǒu sè, shēn shòu jū mín hǎo píng.
Ban cộng đồng khu phố tổ chức đời sống văn hóa, giải trí cho người cao tuổi một cách sôi nổi, ấn tượng, được người dân đón nhận.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.