有口无心
(有口無心)Ai đó chỉ hăm dọa chứ không làm thật.
Ví dụ câu thực tế
母亲脾气急躁,有时批评两句只是有口无心,做儿女的千万别放在心上。
mǔ qīn pí qì jí zào, yǒu shí pī píng liǎng jù zhǐ shì yǒu kǒu wú xīn, zuò ér nǚ de qiān wàn bié fàng zài xīn shàng.
Mẹ tôi tính tình nóng nảy, đôi khi những lời chỉ trích của bà chỉ là không nói nên lời. Các con ơi, xin đừng để trong lòng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.