有助于
(有助於)có ích cho
Ví dụ câu thực tế
坚持每天清晨早起慢跑半小时、保持均衡的膳食营养摄入与规律充足的夜间深度睡眠,有助于从源头上全面提升机体自身免疫抵抗力。
jiān chí měi tiān qīng chén zǎo qǐ màn pǎo bàn xiǎo shí, bǎo chí jūn héng de shàn shí yíng yǎng shè rù yǔ guī lǜ chōng zú de yè jiān shēn dù shuì mián, yǒu zhù yú cóng yuán tóu shàng quán miàn tí shēng jī tǐ zì shēn miǎn yì dǐ kàng lì.
Kiên trì dậy sớm và chạy bộ nửa giờ mỗi ngày, duy trì chế độ ăn uống cân bằng dinh dưỡng và ngủ sâu đều đặn, đầy đủ vào ban đêm sẽ giúp nâng cao toàn diện sức đề kháng miễn dịch của cơ thể từ gốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.