月初
đầu tháng
Ví dụ câu thực tế
根据公司财务资产管理制度规定,每个月初财务部都需要汇总并公示上月各项费用开支明细。
gēn jù gōng sī cái wù zī chǎn guǎn lǐ zhì dù guī dìng, měi gè yuè chū cái wù bù dōu xū yào huì zǒng bìng gōng shì shàng yuè gè xiàng fèi yòng kāi zhī míng xì.
Theo hệ thống quản lý tài sản tài chính của công ty, Phòng Tài chính cần tổng hợp và công bố chi tiết các khoản chi của tháng trước vào đầu mỗi tháng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.