最新
mới nhất
Ví dụ câu thực tế
这本书出了最新升级版。
zhè běn shū chū le zuì xīn shēng jí bǎn.
Cuốn sách này đã ra phiên bản nâng cấp mới nhất.
他的最新小说下周就要出版了。
tā de zuì xīn xiǎo shuō xià zhōu jiù yào chū bǎn le.
Tiểu thuyết mới nhất của anh ấy tuần sau sẽ xuất bản rồi.
密切关注市场上的最新动态。
mì qiè guān zhù shì chǎng shàng de zuì xīn dòng tài.
Theo dõi sát sao những động thái mới nhất trên thị trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.