最为
(最為)nhất
Ví dụ câu thực tế
故宫午门之后矗立着的太和殿,是目前世界上保存规制最为宏大完整的古代木构宫殿建筑。
gù gōng wǔ mén zhī hòu chù lì zhe de tài hé diàn, shì mù qián shì jiè shàng bǎo cún guī zhì zuì wèi hóng dà wán zhěng de gǔ dài mù gòu gōng diàn jiàn zhù.
Hội trường Hòa hợp tối cao đứng sau Cổng Meridian của Tử Cấm Thành là tòa nhà cung điện bằng gỗ cổ kính và hoành tráng nhất trên thế giới.
青年人在奋斗路上不怕失败、勇于探索的精神,是最为难能可贵的。
qīng nián rén zài fèn dòu lù shàng bù pà shī bài, yǒng yú tàn suǒ de jīng shén, shì zuì wéi nán néng kě guì de.
Tinh thần của những người trẻ không sợ thất bại, dũng cảm khám phá trên con đường đấu tranh là quý giá nhất.
按照中国农历传统习俗,每年正月初一的大年初一是一年当中最为隆重热闹的传统佳节。
àn zhào zhōng guó nóng lì chuán tǒng xí sú, měi nián zhēng yuè chū yī de dà nián chū yī shì yī nián dāng zhōng zuì wèi lóng zhòng rè nào de chuán tǒng jiā jié.
Theo phong tục truyền thống của âm lịch Trung Quốc, ngày đầu năm mới rơi vào ngày 1 tháng 1 âm lịch hàng năm là lễ hội truyền thống trang trọng và sôi động nhất trong năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.