更改
thay đổi
Ví dụ câu thực tế
由于行程发生紧急变动,他不得不致电客服中心更改原定的高铁车票日期。
yóu yú xíng chéng fā shēng jǐn jí biàn dòng, tā bù dé bù zhì diàn kè fú zhōng xīn gēng gǎi yuán dìng de gāo tiě chē piào rì qī.
Do có sự thay đổi khẩn cấp trong hành trình nên anh phải gọi đến trung tâm dịch vụ khách hàng để đổi ngày ban đầu của vé tàu cao tốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.