曲折

qū zhé
Âm Hán Việt:KHÚC CHIẾT

quanh co; ngoằn ngoèo

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分曲折,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qū zhé, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất quanh co, được người tiêu dùng ưa chuộng.

人生的道路虽然充满了曲折与坎坷,但只要坚持不懈就能迎来曙光。

rén shēng de dào lù suī rán chōng mǎn le qū zhé yǔ kǎn kě, dàn zhǐ yào jiān chí bù xiè jiù néng yíng lái shǔ guāng.

Dù đường đời có nhiều khúc quanh, khúc khuỷu nhưng chỉ cần kiên trì, bạn có thể đón bình minh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

曲折 [qū zhé] (KHÚC CHIẾT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu