暗地里

(暗地裡)àn dì li
Âm Hán Việt:ÁM ĐỊA LÝ

bí mật

Ví dụ câu thực tế

表面上他表示赞同,暗地里却在到处散布流言、挑拨离间。

biǎo miàn shàng tā biǎo shì zàn tóng, àn dì lǐ què zài dào chù sàn bù liú yán, tiǎo bō lí jiàn.

Ngoài mặt thì đồng ý nhưng trong thâm tâm lại tung tin đồn và gieo rắc mối bất hòa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.