暑假

shǔ jià
Âm Hán Việt:THỬ GIẢ

nghỉ hè

Ví dụ câu thực tế

去年暑假我和朋友们去了北京旅游。

qù nián shǔ jià wǒ hé péng yǒu men qù le běi jīng lǚ yóu.

Kì nghỉ hè năm ngoái tôi đi Bắc Kinh du lịch cùng bạn bè.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.