晾晒

(晾曬)liàng shài

to sun-dry

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

秋收时节老农把在田垄上收割下来的一粒粒金黄饱满的大豆子铺在场院里晾晒,丰收的喜悦溢于言表。

qiū shōu shí jié lǎo nóng bǎ zài tián lǒng shàng shōu gē xià lái de yī lì lì jīn huáng bǎo mǎn de dà dòu zi pù zài chǎng yuàn lǐ liàng shài, fēng shōu de xǐ yuè yì yú yán biǎo.

Trong vụ thu hoạch mùa thu, những người nông dân xưa trải những hạt đậu nành vàng óng, căng mọng đã thu hoạch trên các rặng ruộng trong sân ra phơi khô, niềm vui thu hoạch không thể diễn tả bằng lời.

金秋农家小院的窗台上晾晒着几个金黄硕大的大南瓜,展现出一派喜人的丰收景象。

jīn qiū nóng jiā xiǎo yuàn de chuāng tái shàng liàng shài zhe jǐ gè jīn huáng shuò dà de dà nán guā, zhǎn xiàn chū yī pài xǐ rén de fēng shōu jǐng xiàng.

Một số quả bí ngô lớn màu vàng đang phơi trên bậu cửa sổ của một trang trại trong mùa thu vàng, thể hiện cảnh thu hoạch vui vẻ.

院子里晾晒衣物的竹竿被大风吹倒了,需要重新支起来。

yuàn zi lǐ liàng shài yī wù de zhú gān bèi dà fēng chuī dào le, xū yào chóng xīn zhī qǐ lái.

Cây sào phơi quần áo ngoài sân đã bị gió mạnh thổi đổ, phải dựng lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.