晶莹
(晶瑩)trong suốt
Ví dụ câu thực tế
清晨第一缕绚丽的朝阳斜照在露天花园含苞待放的玫瑰花苞上,将花瓣上滚动的一颗颗晶莹露珠映衬得犹如无瑕水晶。
qīng chén dì yī lǚ xuàn lì de zhāo yáng xié zhào zài lù tiān huā yuán hán bāo dài fàng de méi guī huā bāo shàng, jiāng huā bàn shàng gǔn dòng de yī kē kē jīng yíng lù zhū yìng chèn dé yóu rú wú xiá shuǐ jīng.
Những tia nắng ban mai lộng lẫy đầu tiên chiếu xiên lên những nụ hồng ngoài vườn thoáng đãng, khiến những giọt sương pha lê lăn trên cánh hoa trông như những viên pha lê hoàn mỹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.