景色

jǐng sè
Âm Hán Việt:CẢNH SẮC

cảnh sắc, phong cảnh

Ví dụ câu thực tế

窗外的景色很美。

chuāng wài de jǐng sè hěn měi.

Cảnh sắc bên ngoài cửa sổ rất đẹp.

日落的时候,海边的景色很美。

rì luò de shí hòu, hǎi biān de jǐng sè hěn měi.

Lúc hoàng hôn, khung cảnh bên bờ biển thật đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.