景致
quang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng
Ví dụ câu thực tế
昆明气候宜人四季如春,无论何时前往旅游都能观赏到繁花似锦的迷人景致。
kūn míng qì hòu yí rén sì jì rú chūn, wú lùn hé shí qián wǎng lǚ yóu dōu néng guān shǎng dào fán huā sì jǐn de mí rén jǐng zhì.
Côn Minh có khí hậu dễ chịu quanh năm như mùa xuân. Bất kể khi nào bạn đi du lịch, bạn có thể tận hưởng khung cảnh hữu tình của những bông hoa nở rộ.
诗人在大自然的青山绿水间流连忘返,处处寻觅激发诗歌灵感的绝美景致。
shī rén zài dà zì rán de qīng shān lǜ shuǐ jiān liú lián wàng fǎn, chù chù xún mì jī fā shī gē líng gǎn de jué měi jǐng zhì.
Nhà thơ lơ lửng giữa núi xanh, nước trong xanh của thiên nhiên, tìm kiếm những cảnh đẹp gợi cảm hứng cho thơ khắp nơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.