晒

shài
Âm Hán Việt:SÁI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1shài

phơi, sưởi (nắng)

#2shài

(mặt trời) chiếu vào / phơi nắng / phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng / (nghĩa bóng) phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của mình) trên mạng (từ mượn từ "share") / (thông tục) lạnh nhạt với

Ví dụ câu thực tế

她的脸、胳膊和腿晒黑了。

tā de liǎn 、 gē bó hé tuǐ shài hēi le.

Mặt, cánh tay với chân của cô ấy đều bị cháy nắng rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.