晃荡

(晃蕩)huàng dang
Âm Hán Việt:HOẢNG ĐÃNG

lắc, đung đưa

Ví dụ câu thực tế

瓶子里只剩下小半瓶矿泉水,拿在手里随着走路步伐不停地晃荡。

píng zi lǐ zhǐ shèng xià xiǎo bàn píng kuàng quán shuǐ, ná zài shǒu lǐ suí zhe zǒu lù bù fá bù tíng dì huàng dàng.

Trong chai chỉ còn lại nửa chai nước khoáng, nó cứ đung đưa trong tay tôi khi tôi bước đi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.