显赫
(顯赫)lừng lẫy
Ví dụ câu thực tế
尽管出生于家世显赫的名门望族,他依然坚持独立奋斗、艰苦创业。
jǐn guǎn chū shēng yú jiā shì xiǎn hè de míng mén wàng zú, tā yī rán jiān chí dú lì fèn dòu, jiān kǔ chuàng yè.
Dù sinh ra trong một gia đình danh giá nhưng anh vẫn kiên trì đấu tranh độc lập và làm việc chăm chỉ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.