显现
(顯現)xuất hiện
Ví dụ câu thực tế
随着一揽子稳经济、促消费政策的深入贯彻落地,宏观经济持续回升向好的态势进一步显现。
suí zhe yī lǎn zi wěn jīng jì, cù xiāo fèi zhèng cè de shēn rù guàn chè luò dì, hóng guān jīng jì chí xù huí shēng xiàng hǎo de tài shì jìn yí bù xiǎn xiàn.
Với việc triển khai sâu rộng gói chính sách ổn định kinh tế và thúc đẩy tiêu dùng, kinh tế vĩ mô tiếp tục khởi sắc và cải thiện hơn nữa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.