显然
(顯然)hiển nhiên, lộ rõ, dễ nhận thấy
Ví dụ câu thực tế
今天他工作到很晚才回家,显然很累。
jīn tiān tā gōng zuò dào hěn wǎn cái huí jiā, xiǎn rán hěn lèi.
Hôm nay anh ấy làm việc rất muộn mới về nhà, hiển nhiên là rất mệt.
今天她工作到晚才回家,显得很累。
jīn tiān tā gōng zuò dào wǎn cái huí jiā, xiǎn de hěn lèi.
Hôm nay cô ấy làm việc đến tối muộn mới về nhà, trông có vẻ rất mệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.