显出

(顯出)xiǎn chū
Âm Hán Việt:HIỂN XUẤT

lộ rõ, thể hiện ra, hiện rõ

Ví dụ câu thực tế

连日的奔波让他脸上显出疲惫。

lián rì de bēn bō ràng tā liǎn shàng xiǎn chū pí bèi.

Những ngày bôn ba liên tục khiến gương mặt anh ấy lộ rõ vẻ mệt mỏi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.