昼夜
(晝夜)ngày và đêm
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的昼夜内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de zhòu yè nèi shùn lì wán chéng.
Công trình này phải được hoàn thành thuận lợi trong thời hạn quy định theo ngày và đêm.
医疗科研团队昼夜奋战,终于成功研发出了新型疫苗。
yī liáo kē yán tuán duì zhòu yè fèn zhàn, zhōng yú chéng gōng yán fā chū le xīn xíng yì miáo.
Đội ngũ nghiên cứu khoa học y tế đã chiến đấu ngày đêm và cuối cùng đã phát triển thành công một loại vắc-xin mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.