是否
phải chăng, hay không
Ví dụ câu thực tế
你是否准备同他们一起吃饭?
nǐ shì fǒu zhǔn bèi tóng tā men yì qǐ chī fàn?
Có phải bạn chuẩn bị đi ăn với bọn họ
他是否能来,我还不太清楚。
tā shì fǒu néng lái, wǒ hái bù tài qīng chǔ.
Liệu anh ấy có thể đến được hay không, tôi vẫn chưa biết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.