昨晚
tối qua / đêm qua
Ví dụ câu thực tế
昨晚下了一场突如其来的暴雨。
zuó wǎn xià le yī cháng tū rú qí lái de bào yǔ.
Tối qua đã đổ một cơn mưa to bất ngờ.
废旧工厂昨晚发生了瓦斯爆炸。
fèi jiù gōng chǎng zuó wǎn fā shēng le wǎ sī bào zhà.
Nhà máy cũ tối qua đã xảy ra vụ nổ khí gas.
昨晚睡得足,今天精神特别好。
zuó wǎn shuì dé zú, jīn tiān jīng shén tè bié hǎo.
Tối qua ngủ đẫy giấc, hôm nay tinh thần đặc biệt sảng khoái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.