春风
(春風)gió xuân / (nghĩa bóng) vẻ mặt tươi tắn; không khí thuận lợi / (văn) cuộc tình; mối tình
Ví dụ câu thực tế
春风吹过,四处开满了野花。
chūn fēng chuī guò, sì chù kāi mǎn le yě huā.
Gió xuân thổi qua, khắp nơi nở rộ hoa dại.
春风拂过花园,空气中弥漫着淡淡的花草芬芳。
chūn fēng fú guò huā yuán, kōng qì zhōng mí màn zhe dàn dàn de huā cǎo fēn fāng.
Gió xuân thổi qua khu vườn, trong không khí tràn ngập hương thơm thoang thoảng của hoa cỏ.
每年五四青年节,学校都会举办全校师生歌咏比赛以展现青春风采。
měi nián wǔ sì qīng nián jié, xué xiào dū huì jǔ bàn quán xiào shī shēng gē yǒng bǐ sài yǐ zhǎn xiàn qīng chūn fēng cǎi.
Ngày Thanh niên 4/5 hàng năm, nhà trường tổ chức hội thi hát dành cho toàn thể giáo viên và học sinh để thể hiện phong cách trẻ trung.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hài lòng vì thành công / tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.) / vui sướng đắc ý
nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc
(thành ngữ) ôn hòa như gió xuân
quan hệ tình dục (một lần)
Đêm Xuân Say Mềm, truyện ngắn năm 1924 của Dư Đạt Phu 郁達夫|郁达夫[Yu4 Da2 fu1]
tươi cười rạng rỡ / phấn khởi vui vẻ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.