春光
cảnh xuân / sự rạng rỡ của mùa xuân / (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi / dấu hiệu của mối tình
Ví dụ câu thực tế
春光明媚的周末,许多年轻父母带着孩子一起去郊野公园踏青郊游。
chūn guāng míng mèi de zhōu mò, xǔ duō nián qīng fù mǔ dài zhe hái zi yì qǐ qù jiāo yě gōng yuán tà qīng jiāo yóu.
Vào những ngày cuối tuần mùa xuân đầy nắng, nhiều bậc cha mẹ trẻ đưa con đến công viên quê để đi chơi.
春光明媚油菜花盛开的时节,成群结队的蜜蜂在金黄色的花海中欢快地穿梭采蜜。
chūn guāng míng mèi yóu cài huā shèng kāi de shí jié, chéng qún jié duì de mì fēng zài jīn huáng sè de huā hǎi zhōng huān kuài dì chuān suō cǎi mì.
Khi hoa cải nở rộ trong mùa xuân rực rỡ, từng đàn ong vui vẻ bay qua biển hoa vàng để hút mật.
诗人在优美的诗篇中,深情描绘了江南水乡春光明媚的秀丽画卷。
shī rén zài yōu měi de shī piān zhōng, shēn qíng miáo huì le jiāng nán shuǐ xiāng chūn guāng míng mèi de xiù lì huà juàn.
Trong những bài thơ hay của mình, nhà thơ đã miêu tả một cách trìu mến khung cảnh mùa xuân tươi đẹp của trấn nước Giang Nam.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.