星际
(星際)liên sao / liên hành tinh
Ví dụ câu thực tế
这部科幻大片通过精彩的视觉特效,展现了跨越时空的奇幻星际旅行。
zhè bù kē huàn dà piàn tōng guò jīng cǎi de shì jué tè xiào, zhǎn xiàn le kuà yuè shí kōng de qí huàn xīng jì lǚ xíng.
Bom tấn khoa học viễn tưởng này kể về cuộc hành trình giả tưởng giữa các vì sao xuyên thời gian và không gian thông qua hiệu ứng hình ảnh tuyệt vời.
这部科幻小说中的未来星际探险故事完全是作者艺术想象力高度发挥的虚构产物。
zhè bù kē huàn xiǎo shuō zhōng de wèi lái xīng jì tàn xiǎn gù shì wán quán shì zuò zhě yì shù xiǎng xiàng lì gāo dù fā huī de xū gòu chǎn wù.
Câu chuyện phiêu lưu giữa các vì sao trong tương lai trong cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này hoàn toàn là sản phẩm hư cấu từ trí tưởng tượng nghệ thuật rất phát triển của tác giả.
凭借当下的科技水平去实现星际穿越,在许多人看来无异于异想天开。
píng jiè dāng xià de kē jì shuǐ píng qù shí xiàn xīng jì chuān yuè, zài xǔ duō rén kàn lái wú yì yú yì xiǎng tiān kāi.
Việc dựa vào trình độ khoa học và công nghệ hiện nay để hiện thực hóa việc du hành giữa các vì sao đối với nhiều người dường như là điều kỳ quái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.