星空
bầu trời đầy sao; bầu trời chi chít sao
Ví dụ câu thực tế
他从小就迷恋天文科学,常常整夜守在望远镜旁观测浩瀚星空。
tā cóng xiǎo jiù mí liàn tiān wén kē xué, cháng cháng zhěng yè shǒu zài wàng yuǎn jìng páng guān cè hào hàn xīng kōng.
Anh ta bị ám ảnh bởi khoa học thiên văn từ khi còn nhỏ và thường ở lại kính viễn vọng cả đêm để quan sát bầu trời đầy sao rộng lớn.
每当夜深人静仰望星空,童年故乡那片清澈见底的溪流总会在我的脑海中浮现出来。
měi dāng yè shēn rén jìng yǎng wàng xīng kōng, tóng nián gù xiāng nà piàn qīng chè jiàn dǐ de xī liú zǒng huì zài wǒ de nǎo hǎi zhōng fú xiàn chū lái.
Bất cứ khi nào tôi nhìn lên những vì sao trong đêm khuya, dòng suối trong vắt ở quê hương tuổi thơ của tôi luôn hiện lên trong tâm trí tôi.
学习科学文化知识既要仰望星空树立远大理想,且要脚踏实地注重在实践中磨砺真本领。
xué xí kē xué wén huà zhī shí jì yào yǎng wàng xīng kōng shù lì yuǎn dà lǐ xiǎng, qiě yào jiǎo tà shí dì zhù zhòng zài shí jiàn zhōng mó lì zhēn běn lǐng.
Để học hỏi kiến thức khoa học và văn hóa, chúng ta không chỉ phải nhìn lên các vì sao và thiết lập những lý tưởng cao cả mà còn phải thực tế và tập trung vào việc mài giũa những kỹ năng thực sự của mình trong thực tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.