星期五

Xīng qī wǔ

Thứ Sáu

Ví dụ câu thực tế

今天星期五。

jīn tiān xīng qī wǔ.

Hôm nay là thứ Sáu.

我通常在星期五领工资。

wǒ tōng cháng zài xīng qī wǔ lǐng gōng zī.

Tôi thường nhận lương vào thứ sáu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.