昔日

xī rì
Âm Hán Việt:TÍCH NHẬT

ngày xưa

Ví dụ câu thực tế

这项工程必须在规定的昔日内顺利完成。

zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xī rì nèi shùn lì wán chéng.

Dự án này phải được hoàn thành thuận lợi trong thời gian quy định.

昔日的戈壁荒漠在大家的艰苦治理下,如今已变成了郁郁葱葱的绿洲。

xī rì de gē bì huāng mò zài dà jiā de jiān kǔ zhì lǐ xià, rú jīn yǐ biàn chéng le yù yù cōng cōng de lǜ zhōu.

Sa mạc Gobi trước đây giờ đã trở thành ốc đảo tươi tốt nhờ sự chăm chỉ của mọi người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.