昆虫
(昆蟲)côn trùng
Ví dụ câu thực tế
我们在自然保护区里观察到了珍稀的昆虫。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de kūn chóng.
Chúng tôi đã quan sát thấy những loài côn trùng quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
生物多样性联合考察队在横断山脉原始丛林深处,采集记录到了十余种具备独特拟态生存行为的全新微型昆虫种群。
shēng wù duō yàng xìng lián hé kǎo chá duì zài héng duàn shān mài yuán shǐ cóng lín shēn chù, cǎi jí jì lù dào le shí yú zhǒng jù bèi dú tè nǐ tài shēng cún xíng wéi de quán xīn wēi xíng kūn chóng zhǒng qún.
Nhóm thám hiểm đa dạng sinh học chung đã thu thập và ghi lại hơn 10 loài côn trùng siêu nhỏ mới có hành vi sinh tồn bắt chước độc đáo ở sâu trong khu rừng nguyên sinh của dãy núi Hengduan.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.