昂贵
(昂貴)đắt tiền
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分昂贵,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn áng guì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đắt đỏ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
这种进口精密仪器的维修费用十分昂贵,平时使用必须格外小心。
zhè zhǒng jìn kǒu jīng mì yí qì de wéi xiū fèi yòng shí fēn áng guì, píng shí shǐ yòng bì xū gé wài xiǎo xīn.
Chi phí bảo trì của loại dụng cụ chính xác nhập khẩu này rất tốn kém nên bạn phải hết sức cẩn thận khi sử dụng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.