旺盛
tràn đầy sức sống
Ví dụ câu thực tế
年轻人精力旺盛,对新鲜事物充满了强烈的好奇心。
nián qīng rén jīng lì wàng shèng, duì xīn xiān shì wù chōng mǎn le qiáng liè de hào qí xīn.
Những người trẻ tuổi tràn đầy năng lượng và có tính tò mò mạnh mẽ về những điều mới mẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.