旺季
mùa cao điểm
Ví dụ câu thực tế
每年的七八月份是该海滨旅游胜地的传统旅游消费旺季,各大星级度假酒店和海鲜排档几乎天天爆满。
měi nián de qī bā yuè fèn shì gāi hǎi bīn lǚ yóu shèng dì de chuán tǒng lǚ yóu xiāo fèi wàng jì, gè dà xīng jí dù jià jiǔ diàn hé hǎi xiān pái dàng jī hū tiān tiān bào mǎn.
Tháng 7 và tháng 8 hàng năm là mùa cao điểm tiêu thụ du lịch truyền thống ở khu du lịch biển này. Tất cả các khách sạn nghỉ dưỡng hạng sao lớn và các quầy hải sản hầu như đều kín chỗ mỗi ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.