旷课
(曠課)trốn học
Ví dụ câu thực tế
学校始终高度重视培养学生在旷课方面的综合素养。
xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài kuàng kè fāng miàn de zōng hé sù yǎng.
Trường luôn coi trọng việc phát triển phẩm chất toàn diện của học sinh trong việc trốn học.
普通高校学籍管理条例中明确规定,本科生一学期内无故缺席教学活动旷课达到规定学时的,将面临严肃的学籍纪律处分。
pǔ tōng gāo xiào xué jí guǎn lǐ tiáo lì zhōng míng què guī dìng, běn kē shēng yī xué qī nèi wú gù quē xí jiào xué huó dòng kuàng kè dá dào guī dìng xué shí de, jiāng miàn lín yán sù de xué jí jì lǜ chǔ fèn.
Quy định về quản lý tư cách sinh viên trong các trường đại học thông thường quy định rõ ràng rằng sinh viên đại học vắng mặt trong các hoạt động giảng dạy trong một số giờ nhất định mà không có lý do trong một học kỳ sẽ phải đối mặt với các biện pháp kỷ luật nghiêm khắc đối với tư cách sinh viên của họ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.