时髦
(時髦)hợp thời trang
Ví dụ câu thực tế
那个年轻姑娘穿着一套剪裁大方的时髦风衣,走在街上十分引人注目。
nà ge nián qīng gū niáng chuān zhe yī tào jiǎn cái dà fāng de shí máo fēng yī, zǒu zài jiē shàng shí fēn yǐn rén zhù mù.
Cô gái trẻ mặc một chiếc áo khoác dài thời trang với đường cắt xẻ phóng khoáng, bước đi trên phố rất bắt mắt.
这种特色风格在同类产品中显得十分时髦,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shí máo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất sành điệu, được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.