时刻准备

(時刻準備)shí kè zhǔn bèi

sẵn sàng bất cứ lúc nào

Ví dụ câu thực tế

医院急诊科的夜班医护人员彻夜灯火通明坚守岗位,时刻准备抢救各类突发急危重症患者。

yī yuàn jí zhěn kē de yè bān yī hù rén yuán chè yè dēng huǒ tōng míng jiān shǒu gǎng wèi, shí kè zhǔn bèi qiǎng jiù gè lèi tū fā jí wēi zhòng zhèng huàn zhě.

Các nhân viên y tế trực ca đêm tại khoa cấp cứu của bệnh viện túc trực tại chỗ, thắp đèn suốt đêm, sẵn sàng ứng cứu các loại trường hợp cấp cứu, bệnh nhân nguy kịch.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.