时代
(時代)Các tầng nghĩa / Phát âm
thời đại
thời đại / kỷ nguyên / thời kỳ / giai đoạn (trong cuộc đời) / LT:個|个[ge4]
Ví dụ câu thực tế
我们生活在技术快速发展的时代。
wǒ men shēng huó zài jì shù kuài sù fā zhǎn de shí dài.
Chúng ta sống trong một thời đại có tốc độ phát triển kĩ thuật nhanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.