旭日
mặt trời mọc
Ví dụ câu thực tế
红彤彤的旭日从波涛汹涌的东方海平面上喷薄而出,将万道绚丽朝霞洒向广袤无垠的祖国大地。
hóng tóng tóng de xù rì cóng bō tāo xiōng yǒng de dōng fāng hǎi píng miàn shàng pēn bó ér chū, jiāng wàn dào xuàn lì zhāo xiá sǎ xiàng guǎng mào wú yín de zǔ guó dà dì.
Mặt trời mọc đỏ rực nhô lên từ mực nước biển phía Đông gồ ghề, trải ngàn tia nắng ban mai rực rỡ trên vùng đất bao la của quê hương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.